Bảng Giá Xe Hyundai 2025 (Mới Nhất) – Xe Có Sẵn Giao Ngay
Hyundai Grand i10 (5 Chỗ)
- Phân khúc: Hatchback hạng A
- Số chỗ ngồi: 5 chỗ
- Động cơ: Xăng 1.2L
- Hộp số: Số sàn 5 cấp hoặc tự động 4 cấp
CÁC PHIÊN BẢN
- Grand i10 Sedan 1.2 MT TC: 380.000.000
- Grand i10 Sedan 1.2 AT TC: 425.000.000
- Grand i10 Sedan 1.2 AT: 455.000.000
Hyundai Accent (Sedan 5 Chỗ)
- Phân khúc: Sedan hạng B
- Số chỗ ngồi: 5 chỗ
- Động cơ: Xăng 1.5L
- Hộp số: Số sàn 6 cấp hoặc số tự động vô cấp CVT
CÁC PHIÊN BẢN
- Hyundai Accent MT: 439.000.000
- Hyundai Accent AT: 489.000.000
- Hyundai Accent AT Cao cấp: 529.000.000
- Hyundai Accent AT Đặc Biệt: 569.000.000
Hyundai Creta (SUV 5 Chỗ)
- Phân khúc: SUV hạng B
- Số chỗ ngồi: 5 chỗ
- Động cơ: Xăng 1.5L
- Hộp số: Vô cấp CVT
CÁC PHIÊN BẢN
- Creta 1.5 Xăng Tiêu Chuẩn: 599.000.000
- Creta 1.5 Xăng Đặc Biệt: 650.000.000
- Creta 1.5 Cáo Cấp (1 Tone): 699.000.000
- Creta 1.5 Cáo Cấp (2 Tone): 745.000.000
Hyundai Stargazer (MVP 6-7 Chỗ)
- Phân khúc: MPV hạng B
- Số chỗ ngồi: 7 chỗ
- Động cơ: Xăng 1.5L
- Hộp số: 6MT (số sàn) hoặc CVT (số tự động)
CÁC PHIÊN BẢN
- Stargazer X Tiêu Chuẩn: 489.000.000
- Stargazer X Đặc Biệt: 559.000.000
- Stargazer X Cao Cấp: 599.000.000
Hyundai Custin (MVP 7 Chỗ)
- Phân khúc: MPV cỡ trung
- Số chỗ ngồi: 7 chỗ
- Động cơ: Xăng 1.5L Turbo hoặc 2.0L (tùy phiên bản)
- Hộp số: Tự động 8 cấp
CÁC PHIÊN BẢN
- Custin 1.5T-GDi Tiêu chuẩn: 820.000.000
- Custin 1.5T-GDi Đặc biệt: 915.000.000
- Custin 2.0T-GDi Cao cấp: 974.000.000
Hyundai Elantra (Sedan 5 Chỗ)
- Phân khúc: Sedan hạng C
- Số chỗ ngồi: 5 chỗ
- Động cơ: Xăng 1.6L, 2.0L hoặc Turbo 1.6L (tùy phiên bản)
- Hộp số: Số sàn 6 cấp hoặc số tự động 6/7 cấp (ly hợp kép DCT cho bản turbo)
CÁC PHIÊN BẢN
- Elantra 1.6AT Tiêu Chuẩn: 599.000.000
- Elantra 1.6AT Đặc Biệt: 669.000.000
- Elantra 2.0AT Cao Cấp: 729.000.000
- Elantra N-Line: 799.000.000
Hyundai Tucson (SUV 5 Chỗ)
- Phân khúc: SUV hạng C
- Số chỗ ngồi: 5 chỗ
- Động cơ: Xăng 2.0L, Dầu 2.0L, Turbo 1.6L (tùy phiên bản)
- Hộp số: Tự động 6 cấp hoặc 7 cấp ly hợp kép (DCT)
CÁC PHIÊN BẢN
- Tucson 2.0 Xăng Tiêu Chuẩn: 769.000.000
- Tucson 2.0 Xăng Cao cấp: 839.000.000
- Tucsson 1.6 Turbo HTRAC: 919.000.000
- Tucson 2.0 Dầu Cao Cấp: 909.000.000
Hyundai SantaFe (SUV 7 Chỗ)
- Phân khúc: SUV hạng D
- Số chỗ ngồi: 7 chỗ
- Động cơ: Máy xăng 2.5L hoặc diesel 2.2L
- Xe số sàn hay tự động: Hộp số tự động
- Hộp số: Tự động 6 cấp (máy dầu) hoặc 8 cấp (máy xăng)
CÁC PHIÊN BẢN
| Phiên bản | Giá xe (tỷ đồng) | |
| Exclusive | 1,069 | |
| Prestige | 1,265 | |
| Caligraphy 6 chỗ | 1,315 | |
| Caligraphy 7 chỗ | 1,315 | |
| Caligraphy Turbo | 1,365 | |
Hyundai Palisade (SUV 7 Chỗ)
- Phân khúc: SUV cỡ lớn (Full-size SUV)
- Số chỗ ngồi: 7 chỗ
- Động cơ: Xăng 3.8L V6 hoặc Diesel 2.2L tùy thị trường
- Hộp số: Tự động 8 cấp
CÁC PHIÊN BẢN
- Palisade Exclusive 7 chỗ: 1.469.000.000
- Palisade Exclusive 6 chỗ: 1.479.000.000
- Palisade Prestige 7 chỗ: 1.559.000.000
- Palisade Prestige 6 chỗ: 1.589.000.000
Hyundai Venue (SUV 5 Chỗ)
- Phân khúc: SUV hạng A+ / B-
- Số chỗ ngồi: 5 chỗ
- Động cơ: Xăng 1.6L hoặc 1.0L tăng áp (tùy thị trường)
- Hộp số: Số sàn 6 cấp hoặc số tự động vô cấp CVT/6 cấp (tùy phiên bản)
CÁC PHIÊN BẢN
- Venue 1.0 T-GDi Tiêu chuẩn: 499.000.000
- Venue 1.0 T-GDi Đặc biệt: 539.000.000
Hyundai IONIQ (EV 5 Chỗ)
- Phân khúc: Xe điện hạng C (compact)
- Số chỗ ngồi: 5 chỗ
- Động cơ: Điện hoàn toàn (EV)
- Hộp số: Tự động (1 cấp cố định – single speed reduction gear)
- Xe số sàn hay tự động: Tự động
CÁC PHIÊN BẢN
- Hyundai IONIQ 5 Exclusive: 1.300.000.000
- Hyundai IONIQ 5 Prestige: 1.450.000.000











